dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
27
28
29
30
31
»
»»
Words Containing "t^"
Trắng như ngà
Trắng như ngó cần
Trắng như trứng gà bóc
Trắng ơn ởn như lợn cạo lông
Trà ngon rát họng, thuốc ngon quyện đờm
Trà ngon xuống bể, thuốc ngon lên rừng
Trăng quầng đại hạn, trăng tán thì mưa
Trăng quầng thì cạn, trăng tán thì mưa
Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa
Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa
Trăng rằm đã tỏ lại tròn, khoai lang đất cát đã ngon lại bùi
Trăng rằm, nước lên
Trăng rằm vừa tỏ, vừa cao, cho nên ai cũng ước ao trăng rằm
Trắng răng càng giòn
Trăng sáng được ruộng su, trăng lu được ruộng cạn
Trăng tán trăng lại tỏ, gấu ăn trăng gấu lại nhả ra
Trăng thanh gió mát
Trâng tráo như kẻ cướp chợ
Trăng tròn thiên hạ lệch, trăng chếch thiên hạ bình
Trăng tròn thiên hạ lệch, trăng chếch thiên hạ bình yên
Trăng tròn thì thiên hạ lệch, trăng chếch thiên hạ bình yên
Trăng vẫng đại hạn
Tránh ác mắc ó, chê vò vò mắc cua vành
Tránh anh đánh đau, gặp anh mau đánh
Tránh anh một chai, gặp anh hai lọ
Tránh đầu phải tai
Tránh đầu phải vai
Tránh chài mắc lưới
Tránh chuôm mác ao, tránh đèo mắc núi
Tránh hùm gặp chó sói
Tránh hùm gặp chó sói, tránh lửa gặp nắng hè
Tránh hùm mặc hổ
Tranh khéo tranh khôn
Tranh khôn tranh khéo
Tránh lửa gặp nắng hè
Tránh lưới thỏ, mắc bẫy treo
Tránh mả lại ngã phải mồ
Tránh nắng cầu rợp
Tránh nắng cầu rợp, ai tránh nắng cầu cong
Tranh nhau thịt bò chết toi
Tránh nơi bẫy thả, gặp giá bẫy treo
Tránh nơi lưới nhỏ, mắc đường bẫy treo
Tránh nơi lưới thả, mắc đường bẫy treo
Tránh nơi lưới thỏ, mắc đường bẫy treo
Tránh ô mồ mắc ô mả
Tránh ông Cả lại ngã ông Ba Vì
Tránh ông Cả, ngã phải Ba Vì
Tránh ông cả, ngã phải ông ba mươi
Tránh ông một chai phải ông hai lọ
Tránh ông pháo, gặp ông mã
Tranh quyền cướp nước gì đây, coi nhau như bát nước đầy là hơn
Tránh sông Cả, ngã phải núi Ba Vì
Tránh thằng một chai phải thằng hai lọ
Tránh thằng một chai, phải thằng hai nậm
Tránh thằng một nai, phải thẳng hai lọ
Tranh tối tranh sáng
Tranh treo màn cuốn
Tránh vỏ dừa, gặp vỏ dưa
Tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa
Tránh vỏ dưa lại gặp vỏ dừa
Tránh vỏ dưa lại phải vỏ dừa
Tránh voi chẳng xấu mặt nào
Tránh voi sợ xấu mặt
Trần như nhộng
Trận đồ bát quái
Trân: đồng Táo, đồng Dành; Thành: đồng Lau, đồng Sậy
Trận đồ tám quẻ
Tráo trưng lưng bát, ngồi mát bát đầy.
Tra thì tra vẫn trơn da ngọt nước
Trâu ác thì trâu vạc sừng, bò ác thì bò còng lưng méo sườn
Trâu ác thì vạc sừng
Trâu đám mạ đống
Trâu ăn lúa, bò ăn mạ
Trâu đạp cũng chết, voi đạp cũng chết
Trâu bạc đi đâu mất mùa đấy
Trâu bảy năm còn nhớ chuồng
Trâu bảy nấm còn nhớ chuồng
Trâu bầy ruộng bức
Trâu béo kéo trâu gầy
Trâu bò chết để da, người ta chết để tiếng
Trâu bò cùng đàn
Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết
Trâu bò khác đàn
Trâu bổ mô, nát nè nấy
Trâu bò ở với nhau được lâu
Trâu bò được ngày khoai dỡ, con cháu được ngày giỗ ông
Trâu bò được ngày phá đỗ
Trâu bò được ngày phá đỗ, con cháu được ngày giỗ ông
Trâu buộc đâu mòn đấy
Trâu buộc ghét trâu ăn
««
«
27
28
29
30
31
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...